Bảng hàm lượng dinh dưỡng hằng ngày

vinavitaminMột chế độ dinh dưỡng đầy đủ chất và khoa học là nền tảng cho một cơ thể khỏe mạnh là nền tảng. Bảng tham khảo dưới đây liệt kê các chất dinh dưỡng cần thiết hằng ngày (vitamin, khoáng chất) và liều lượng sử dụng của chúng để giúp các bạn có một kế hoạch lên thực đơn hàng ngày hợp lý và khoa học hơn.

(Dựa trên lượng 2000 calo hằng ngày; Áp dụng cho người lớn và trẻ em trên 4 tuổi)

Chất Dinh Dưỡng

Đơn Vị

Giá trị Hằng ngày (Daily Value)

Tổng chất béo

grams (g)

65

  Các axit béo bão hòa

grams (g)

20

Cholesterol

milligrams (mg)

300

Sodium

milligrams (mg)

2400

Potassium

milligrams (mg)

3500

Tổng chất đường bột

(Carbonhydrates)

grams (g)

300

  Chất xơ (fiber)

grams (g)

25

Chất đạm (protein)

grams (g)

50

 

 

Chất dinh dưỡng

Đơn Vị

Giá trị Hằng ngày (Daily Value)

Vitamin A

International Unit (IU)

5000

Vitamin C

milligrams (mg)

60

Calcium

milligrams (mg)

1000

Iron

milligrams (mg)

18

Vitamin D

International Unit (IU)

400

Vitamin E

International Unit (IU)

30

Vitamin K

micrograms (µg)

80

Thiamin

milligrams (mg)

1.5

Riboflavin

milligrams (mg)

1.7

Niacin

milligrams (mg)

20

Vitamin B6

milligrams (mg)

2.0

Folate

micrograms (µg)

400

Vitamin B12

micrograms (µg)

6.0

Biotin

micrograms (µg)

300

Pantothenic acid

milligrams (mg)

10

Phosphorus

milligrams (mg)

1000

Iodine

micrograms (µg)

150

Magnesium

milligrams (mg)

400

Zinc

milligrams (mg)

15

Selenium

micrograms (µg)

70

Copper

milligrams (mg)

2.0

Manganese

milligrams (mg)

2.0

Chromium

micrograms (µg)

120

Molybdenum

micrograms (µg)

75

Chloride

milligrams (mg)

3400

 

REV. 01/11/2011
Nutrients in this table are listed in the order in which they are required to appear on a label in accordance with 101.9(c). This list includes only those nutrients for which a Daily Reference Value (DRV) has been established in 101.9(c)(9) or a Reference Daily Intake (RDI) in in 101.9(c)(8)(iv).
Tài liệu tham khảo: VITAMIN AND MINERAL SUPPLEMENT FACT SHEETS (Cơ quan TPCN Hoa Kỳ - Viện Sức Khỏe Quốc Gia)

 

Bình luận của bạn

j